Narodowe Centrum Badan Jadrowych
Poland
8
Tổng chứng nhận
2
Còn hiệu lực
2
Cơ sở
Các loại GMP
EU-GMP
ul. Andrzeja Soltana 7, Otwock, 05-400, Poland
| Loại GMP | Số chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày hết hạn | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP |
ISF.405.1.2026.IP.2 WTC/0348_01_02/2
|
Chief Pharmaceutical Inspectorate (CPI), Poland | 17/10/2028 | Còn hiệu lực |
| EU-GMP |
ISF.405.1.2026.IP.1 WTC/0348_01_02/1
|
Chief Pharmaceutical Inspectorate (CPI), Poland | 17/10/2028 | Còn hiệu lực |
ul. Andrzeja Soltana 7, 05-400 Otwock, Poland
| Loại GMP | Số chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày hết hạn | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP |
ISF.405.14.2025.IP.1 WTC/0348_01_01/26
|
Chief Pharmaceutical Inspectorate (CPI), Poland | 06/06/2026 | Hết hạn |
| EU-GMP |
IWPS.405.38.2023.IP.3.1 WTC/0348_01_02/67
|
Chief Pharmaceutical Inspectorate (MPI), Poland | 03/02/2026 | Hết hạn |
| EU-GMP |
IWPS.405.38.2023.IP.1 WTC/0348_01_01/65
|
Chief Pharmaceutical Inspectorate (MPI), Poland | 03/02/2026 | Hết hạn |
| EU-GMP |
IWSF.405.38.2022.IP.1 WTC0348_01_01/59
|
Chief Pharmaceutical Inspectorate (MPI), Poland | 16/12/2024 | Hết hạn |
| EU-GMP |
IWPS.405.72.2019.KK.1 WTC/0348_01_01/163
|
Chief Pharmaceutical Inspectorate (MPI), Poland | 31/12/2023 | Hết hạn |
| EU-GMP |
IWPS.405.93.2019.ABU.1 WTC/0348_01_01/219
|
Chief Pharmaceutical Inspectorate (MPI), Poland | 27/06/2022 | Hết hạn |
Thao tác
Thuốc liên quan
Khớp theo tên nhà sản xuất nên chỉ mang tính tham khảo — hai kho dữ liệu không có mã dùng chung.
Xem tất cả thuốc