Delpharm Poznań S.A. hoặc Delpharm Poznań Spółka Akcyjna (Tên cũ: Glaxosmithkline Pharmaceuticals S.A)
Poland
6
Tổng chứng nhận
2
Còn hiệu lực
2
Cơ sở
Các loại GMP
EU-GMP
ul. Grunwaldzka 189, 60-322 Poznań, Poland (cách viết khác: Grunwaldzka 189 Street, 60-322 Poznan, Poland)
| Loại GMP | Số chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày hết hạn | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP |
ISF.405.100.2025.IP.1 WTC/0092_01_04/219
|
Chief Pharmaceutical Inspector, Poland | 27/06/2028 | Còn hiệu lực |
| EU-GMP |
ISF.405.86.2025.IP.1 WTC/0092_01_03/178
|
Chief Pharmaceutical Inspector, Poland | 16/05/2028 | Còn hiệu lực |
| EU-GMP |
IWSF.405.130.2022.IP.1 WTC/0092_01_01/292
|
Chief Pharmaceutical Inspector, Poland | 09/09/2025 | Hết hạn |
ul. Grunwaldzka 189, 60-322 Poznan, Poland (cách viết khác: Grunwaldzka 189 Street, 60-322 Poznan, Poland)
| Loại GMP | Số chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày hết hạn | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP |
IWSF.405.29.2022.IP.1 WTC/0092_01_03/43
|
Chief Pharmaceutical Inspector, Poland | 18/11/2024 | Hết hạn |
| EU-GMP |
IWPS.405.89.2019.KK.1
WTC/0092_01_01/213
|
Main Pharmaceutical Inspectorate (MPI), Poland | 31/12/2022 | Hết hạn |
| EU-GMP |
IWPS.405.44.2019.KKW.1 WTC/0092_01_03/81
|
Chief Pharmaceutical Inspector, Poland | 01/03/2022 | Hết hạn |