Tarchomin Pharmaceutical Works ''Polfa'' S.A (Tên Ba Lan: Tarchominskie Zaklady Farmaceutyczne "Polfa" Spolka Akcyjna)
Poland
13
Tổng chứng nhận
3
Còn hiệu lực
2
Cơ sở
Các loại GMP
EU-GMP
2, A. Fleminga Str., 03-176 Warsaw, Poland (Cách ghi khác: ul. A. Fleminga 2, 03-176 Warszawa, Poland)
| Loại GMP | Số chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày hết hạn | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP |
ISF.405.32.2026.IP.1 WTC/0196_02_03/53
|
Chief Pharmaceutical Inspector, Poland | 19/12/2028 | Còn hiệu lực |
| EU-GMP |
ISF.405.40.2025.IP.1 WTC/0196_02_02/91
|
Chief Pharmaceutical Inspector, Poland | 19/12/2027 | Còn hiệu lực |
| EU-GMP |
ISF.405.38.2023.IP.1 WTC/0196_02_05/220
|
Chief Pharmaceutical Inspectorate, Poland | 25/08/2026 | Hết hạn |
| EU-GMP |
IWPS.405.81.2023.IP.1WTC/0196_02_03/150
|
Main Pharmaceutical Inspectorate (MPI), Poland | 12/05/2026 | Hết hạn |
| EU-GMP |
IWSF.405.43.2022.IP.1 WTC/0196_02_02/79
|
Chief Pharmaceutical Inspector, Poland | 14/01/2025 | Hết hạn |
| EU-GMP |
IWSF.405.64.2021.IP.1 WTC/0196_02_06/184
|
Chief Pharmaceutical Inspectorate, Poland | 14/05/2024 | Hết hạn |
| EU-GMP |
IWPS.405.87.2019.KK.1 WTC/0196_02_03/208
|
Main Pharmaceutical Inspectorate (MPI), Poland | 31/12/2023 | Hết hạn |
| EU-GMP |
IWSF.405.4.2021.IP.1 WTC/0196_02_05/52
|
Chief Pharmaceutical Inspectorate, Poland | 11/12/2023 | Hết hạn |
| EU-GMP |
IWPS.405.81.2019.KK.1 WTC/0196_02_02/181
|
Main Pharmaceutical Inspectorate (MPI), Poland | 31/12/2022 | Hết hạn |
| EU-GMP |
IWZJ.405.16.2019.KKW.1 WTC/0196_02_07/29
|
Main Pharmaceutical Inspectorate (MPI), Poland | 20/11/2021 | Hết hạn |
| EU-GMP |
IWZJ.405.108.2018.ER.1WTC/0196_02_05/201
|
Main Pharmaceutical Inspectorate (MPI), Poland | 06/06/2021 | Hết hạn |
| EU-GMP |
IWZJ.405.29.2018.MG.1 WTC/0196_02_06/58
|
Main Pharmaceutical Inspectorate (MPI), Poland | 09/11/2020 | Hết hạn |
2, A. Fleminga Str., 03-176 Warsaw, Poland (Cách ghi theo tiếng Ba Lan: ul. A. Fleminga 2, 03-176 Warszawa, Poland)
| Loại GMP | Số chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày hết hạn | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP |
ISF.405.116.2024.IP.1
|
Chief Pharmaceutical Inspector | 27/06/2027 | Còn hiệu lực |