Hetero Labs Limited
India
15
Tổng chứng nhận
6
Còn hiệu lực
10
Cơ sở
Các loại GMP
EU-GMP
WHO-GMP
Unit V, TSIIC Formulation SEZ S. Nos. 439 440 441 And 458, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahabubnagar, Telangana, 509301, India
| Loại GMP | Số chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày hết hạn | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP |
25/25505-28
|
Norwegian Medical Products Agency | 10/12/2028 | Còn hiệu lực |
UNIT-VI, SY.NO.410-411, TSIIC FORMULATION SEZ, POLEPALLE VILLAGE, JADCHERLA MANDAL, MAHABUBNAGAR DISTRICT, PINCODE 509301,TELANGANA STATE,INDIA (Cách ghi khác: Unit-VI, Sy.No.410 & 411, TSIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana state, India)
| Loại GMP | Số chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày hết hạn | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP |
L.Dis.No:178899/TS/2025
|
Drug Control Administration, Government of Telangana, India | 20/05/2028 | Còn hiệu lực |
VILLAGE, JADCHERLA MANDAL, MAHABUBNAGAR DISTRICT, PINCODE 509301,TELANGANA STATE,INDIA UNIT-VI, SY.NO.410-411, TSIIC FORMULATION SEZ, POLEPALLE VILLAGE, JADCHERLA MANDAL, MAHABUBNAGAR DISTRICT, PINCODE 509301,TELANGANA STATE,INDIA (Cách ghi khác: Unit-VI, Sy.No.410 & 411, TSIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana state, India)
| Loại GMP | Số chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày hết hạn | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP |
L.Dis.No:182635/TS/2025
|
Drugs Control Administration, Government of Telangana, India | 20/05/2028 | Còn hiệu lực |
Unit-V, Sy.No.439, 440, 441 & 458, Tsiic Formulation Sez, Polepalle Village, Jadcherla Mandal, Mahabubnagar District,Pincode 509301,Telangana State, India
| Loại GMP | Số chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày hết hạn | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP |
L.Dis.No:177002/TS/2025
|
Drug Control Administration, Government of Telangana, India | 13/03/2028 | Còn hiệu lực |
Unit VI Tsiic Formulation Sez, Sy No 410 And 411, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar, 509301, India (Cách ghi khác: Unit-VI, Sy.No.410 & 411, TSIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State, India)
| Loại GMP | Số chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày hết hạn | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP |
24/21415-44
|
Norwegian Medicines Agency (NOMA) | 14/11/2027 | Còn hiệu lực |
Unit V, Block V and V-A, TSIIC- Formulation SEZ, S. Nos 439, 440, 441 & 458, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State, 509301, India
| Loại GMP | Số chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày hết hạn | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP |
FT006/MH/001/2024
|
National Authority of Medicines and Health Products (INFARMED), Portugal | 24/11/2026 | Còn hiệu lực |
| EU-GMP |
FI006/001/2020
|
National Authority of Medicines and Health Products (INFARMED), Portugal | 31/12/2024 | Hết hạn |
| EU-GMP |
FI006/001/2019
|
National Authority of Medicines and Health Products (INFARMED), Portugal | 25/01/2022 | Hết hạn |
Unit-V, Sy. No.439, 440, 441 & 458, TSIIC- Formulation SEZ Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District., Telangana State, India
| Loại GMP | Số chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày hết hạn | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP |
L.DIS.NO:114632/TS/2023
|
Drugs Control Administration, Government of Telangana, India | 23/03/2026 | Hết hạn |
| WHO-GMP |
L.DIS.NO. 735/E1/2019
|
Drugs Control Administration, Government of Telangana, India | 31/07/2022 | Hết hạn |
| WHO-GMP |
L. Dis. No. 4528/E1/2019
|
Drugs Control Administration, Government of Telangana, India | 31/08/2021 | Hết hạn |
Unit V, Block VB, TSIIC- Formulation SEZ, S. Nos 439, 440, 441 & 458, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District., Telangana, Pin-509301, India (Cách ghi khác: Unit V, Sy. No. 439, 440, 441 & 458, TSIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana, India)
| Loại GMP | Số chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày hết hạn | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP |
22/21534-18
|
Norwegian Medicines Agency | 20/10/2025 | Hết hạn |
| EU-GMP |
18/09386-7
|
Norwegian Medicines Agency | 31/12/2022 | Hết hạn |
Unit VI, TSIIC, Formulation SEZ, Sy. No. 410 & 411, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar, 509301 India (* Cách ghi khác: Unit VI, Sy. No. 410 & 411, TSIIC, Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State, India)
| Loại GMP | Số chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày hết hạn | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP |
21/24860-10
|
Norwegian Medicines Agency (NOMA) | 31/12/2024 | Hết hạn |
Sy. No. 410 & 411, TSIIC, Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar - District, Telangana State, India
| Loại GMP | Số chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày hết hạn | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP |
L.Dis. No.4167/E1/2020
|
Drugs control Administration, Government of Telangana, India | 13/12/2024 | Hết hạn |
Thao tác
Thuốc liên quan
Khớp theo tên nhà sản xuất nên chỉ mang tính tham khảo — hai kho dữ liệu không có mã dùng chung.
Xem tất cả thuốc