PT. Novell Pharmaceutical laboratories
Indonesia
17
Tổng chứng nhận
5
Còn hiệu lực
5
Cơ sở
Các loại GMP
PIC/S-GMP
PIC/S- GMP
EU-GMP
Jl. Wanaherang No. 35, Tlajung Udik, Kecamatan Gunung Putri, KAB. Bogor, Provinsi Jawa Barat, 16962 (Cách ghi địa chỉ khác: Jl. Wanaherang No.35, Tlajung Udik, Gunung Putri, Bogor 16962, Indonesia)
| Loại GMP | Số chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày hết hạn | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| PIC/S-GMP |
PW-S.01.04.1.3.331.01.25-0009
|
Indonesian Food and Drug Authority | 30/10/2029 | Còn hiệu lực |
Jl. Wanaherang No.35, Tlajung Udik, Gunung Putri, Bogor 16962, Indonesia. (Cách ghi khác: Jl. Wanaherang No. 35, Kelurahan Tlajung Udik, Kecamatan Gunung Putri, Kabupaten Bogor, Provinsi Jawa Barat, 16962, Indonesia.)
| Loại GMP | Số chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày hết hạn | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| PIC/S-GMP |
PW-S.01.04.1.3.331.12.24-0240
|
National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia | 30/10/2029 | Còn hiệu lực |
| PIC/S-GMP |
PW-S.01.04.1.3.331.12.24-0243
|
National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia | 30/10/2029 | Còn hiệu lực |
| PIC/S- GMP |
PW-S.01.04.1.3.331.09.22-0136
|
National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia | 10/01/2028 | Còn hiệu lực |
| PIC/S-GMP |
5944/CPOB/A/XII/20
|
National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia | 31/12/2025 | Hết hạn |
| PIC/S-GMP |
5943/CPOB/A/XII/20
|
National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia | 31/12/2025 | Hết hạn |
| PIC/S-GMP |
5946/CPOB/A/XII/20
|
National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia | 31/12/2025 | Hết hạn |
| PIC/S-GMP |
5610/CPOB/A/I/20
|
National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia | 25/01/2025 | Hết hạn |
| PIC/S-GMP |
5517/CPOB/A/IX/19
|
National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia | 30/10/2024 | Hết hạn |
| PIC/S-GMP |
5515/CPOB/A/IX/19
|
National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia | 30/10/2024 | Hết hạn |
| PIC/S-GMP |
5518/CPOB/A/IX/19
|
National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia | 30/10/2024 | Hết hạn |
| PIC/S-GMP |
5516/CPOB/A/IX/19
|
National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia | 30/10/2024 | Hết hạn |
| PIC/S-GMP |
5100/CPOB/A/1/18
|
National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia | 10/01/2023 | Hết hạn |
Jl. Wanaherang No. 35, Kelurahan Tlajung Udik, Kecamatan Gunung Putri, Kabupaten Bogor, Provinsi Jawa Barat, 16962, Indonesia. (Cách ghi khác: Jl. Wanaherang No.35, Tlajung Udik, Gunung Putri, Bogor 16962, Indonesia.)
| Loại GMP | Số chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày hết hạn | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| PIC/S-GMP |
PW-S.01.04.1.3.331.12.24-0241
|
National Agency for Drug and Food Control (NADFC), Indonesia | 30/10/2029 | Còn hiệu lực |
Jl. Wanaherang No.35, Tlajung Udik, 16962 Gunung Putri, Bogor, Indonesia
| Loại GMP | Số chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày hết hạn | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP |
DE_BE_01_GMP_2024_0055
|
Cơ quan thẩm quyền Đức | 08/08/2026 | Hết hạn |
| EU-GMP |
DE_BE_01_GMP_2020_0017
|
Cơ quan thẩm quyền Đức | 31/12/2024 | Hết hạn |
Jl. Wanaherang No.35, Tlajung, Gunung Putri, Bogor 16962, Indonesia
| Loại GMP | Số chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày hết hạn | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| EU-GMP |
NL/H 19/ 2009630
|
Health and Youth Care Inspectorate - Pharmaceutical Affairs, Netherlands | 31/12/2024 | Hết hạn |
Thao tác
Thuốc liên quan
Khớp theo tên nhà sản xuất nên chỉ mang tính tham khảo — hai kho dữ liệu không có mã dùng chung.
Xem tất cả thuốc